FiberVNN


Giới thiệu

 

FTTH (Fiber-To-The-Home) là mạng viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang được nối đến tận nhà để cung cấp các dịch vụ tốc độ cao như điện thoại, Internet tốc độ cao và TV. Đây là dịch vụ truy cập Internet bằng cáp quang, thay cho cáp đồng tiêu chuẩn từ trước đến nay. Điểm khác biệt giữa truy cập FTTH và ADSL, là FTTH có tốc độ nhanh hơn gấp nhiều lần (khoảng 66 lần DSL tiêu chuẩn, 100 mbps so với 1,5 mbps) , và có tốc độ tải lên và tải xuống như nhau, trong khi ADSL có tốc độ tải lên luôn nhỏ hơn tốc độ tải xuống.

Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.   

 

 

Hướng dẫn sử dụng

 

*Đối tượng thích hợp sử dụng dịch vụ

 Dịch vụ FiberVNN thích hợp cho các đối tượng sau:

   - Các cá nhân/ hộ gia đình có nhu cầu dịch vụ băng rộng tốc độ cao.

   - Các tổ chức/ doanh nghiệp.

   - Dịch vụ Games Internet.

*Tiện ích dịch vụ

  - Đường truyền có tốc độ ổn định; tốc độ truy cập Internet cao.

  - Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.

  - An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.

  - Độ bảo mật rất cao: Với FiberVNN thì hầu như không thể bị đánh cắp tín hiệu trên đường dây.

  - Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

  - Đáp ứng hiệu quả cho các ứng dụng Công nghệ thông tin hiện đại như: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera… 

 

                                  Đăng ký lắp đặt và tư vấn, khách hàng vui lòng liên hệ (067)800126

                                       hoặc tại các điểm giao dịch VNPT Đồng Tháp

                                                               Đăng ký lắp đặt trực tuyến tại đây

 

Cước đấu nối hòa mạng

 

STT

 

Nội dung

Mức cước (đồng/lần/thuê bao)

Khu vực Tp. Cao Lãnh, TX. Sa Đéc, TX. Hồng Ngự

Các huyện còn lại

I

Cước đấu nối hòa mạng

1

Thuê bao hòa mạng mới

2.000.000

1.500.000

2

Thuê bao MegaVNN chuyển sang

1.000.000

3

Thuê bao ngắn ngày

1.000.000

4

Lắp đặt mới đồng thời trên một đội dây thuê bao với dịch vụ IPTV

Thu 1.000.000 đồng/lần/thuê bao đối với dịch vụ FiberVNN, dịch vụ còn lại miễn phí hòa mạng.

5

Lắp đặt với đôi dây thuê bao IPTV sử dụng cáp quang có sẵn

 

1.000.000

6

Hòa mạng mới một lần nhiều thuê bao (từ 02 thuê bao trở lên, cùng chủ thuê bao)

 

1.000.000

7

Khách hàng cam kết sử dụng lâu dài (từ 12 tháng trở lên tính từ thời điểm hòa mạng)

Giảm thêm 20% áp dụng đối với từng mức cước nêu trên

     *Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT

Cước sử dụng

 

Tên gói cước

(Tốc độ tối đa, Tốc độ tối thiểu)

 

Mức cước

Sử dụng theo lưu lượng

Sử dụng trọn gói

(đồng/tháng)

Khu vực Tp.Cao Lãnh, Tx. Sa Đéc, TX. Hồng Ngự

Các huyện còn lại

 

Fiber2E

Tốc độ tối đa: 34Mbps/34Mbps

Tốc độ tối thiểu: Không cam kết

 

Không áp dụng

 

900.000

 

F1.DTP

Tốc độ tối đa: 44Mbps/44Mbps

Tốc độ tối thiểu: 512Kbps/512Kbps

 

Không áp dụng

 

1.000.000

 

1.200.000

 

F1

Tốc độ tối đa: 60Mbps/60Mbps

Tốc độ tối thiểu: 512Kbps/512Kbps

-     Cước thuê bao (đồng/tháng): 500.000 đ/tháng

-     Cước theo lưu lượng (đồng/Mbyte): 60 đ/Mb

-     Cước sử dụng tối đa (đồng/tháng): 2.500.000đ/tháng

 

 

1.200.000

 

 

1.400.000

 

F2

Tốc độ tối đa: 65Mbps/65Mbps

Tốc độ tối thiểu: 640Kbps/640Kbps

-     Cước thuê bao (đồng/tháng): 700.000 đ/tháng

-     Cước theo lưu lượng (đồng/Mbyte): 80 đ/Mb

-     Cước sử dụng tối đa (đồng/tháng): 3.200.000đ/tháng

 

 

2.000.000

 

 

2.200.000

 

F3

Tốc độ tối đa: 70Mbps/70Mbps

Tốc độ tối thiểu: 768Kbps/768Kbps

 

 

 

 

 

 

Không áp dụng

 

3.200.000

 

F4

Tốc độ tối đa: 75Mbps/75Mbps

Tốc độ tối thiểu: 1024Kbps/1024Kbps

 

6.000.000

       *Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT